Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大楼”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大楼dà lóu

大楼: toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
办公大楼bàn gōng dà lóu

办公大楼: tòa nhà văn phòng

Cụm từ
百货大楼bǎi huò dà lóu

百货大楼: cửa hàng bách hóa

Cụm từ
摩天大楼mó tiān dà lóu

摩天大楼: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
公寓大楼gōng yù dà lóu

公寓大楼: toà nhà chung cư

Cụm từ
五角大楼Wǔ jiǎo Dà lóu

五角大楼: Lầu Năm Góc

Cụm từ
世贸中心大楼Shì mào Zhōng xīn Dà lóu

世贸中心大楼: Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)

Cụm từ