Kết quả tra từ “大桥”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大桥Dà Qiáo
大桥: Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại
青马大桥Qīng mǎ Dà qiáo
青马大桥: Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
跨海大桥kuà hǎi dà qiáo
跨海大桥: cầu vượt biển (cầu cao bắc qua vùng nước)
港珠澳大桥Gǎng Zhū Ào Dà qiáo
港珠澳大桥: Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao
东海大桥Dōng hǎi Dà qiáo
东海大桥: Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
布鲁克林大桥Bù lǔ kè lín Dà qiáo
布鲁克林大桥: Cầu Brooklyn