Kết quả tra từ “大树”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大树Dà shù
大树: thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
大树莺dà shù yīng
大树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu nâu (Cettia major)
大树乡Dà shù xiāng
大树乡: thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
大树菠萝dà shù bō luó
大树菠萝: quả mít
大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng
大树底下好乘凉: nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng
蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shù
蚍蜉撼大树: nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]