Kết quả tra từ “大方”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大方dà fang
大方: hào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái
大方县Dà fāng xiàn
大方县: Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīng
大方广佛华严经: Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa
大方之家dà fāng zhī jiā
大方之家: người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]
贻笑大方yí xiào dà fāng
贻笑大方: tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
落落大方luò luò dà fāng
落落大方: (cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
磊落大方lěi luò dà fāng
磊落大方: hào phóng tột bậc (thành ngữ)
大大方方dà dà fāng fāng
大大方方: tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc