Kết quả cho “大方”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hào phóng
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa
tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
hào phóng tột bậc (thành ngữ)
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ