Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大度”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大度dà dù

大度: rộng lượng; hào phóng (về tinh thần)

Cụm từ
大度包容dà dù bāo róng

大度包容: rộng lượng và khoan dung

Cụm từ
雍容大度yōng róng dà dù

雍容大度: hào phóng

Cụm từ
宽洪大度kuān hóng dà dù

宽洪大度: khoan hồng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
宽宏大度kuān hóng dà dù

宽宏大度: độ lượng; hào phóng; rộng rãi

Cụm từ