Kết quả tra từ “大夫”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大夫dài fu
大夫: bác sĩ; thầy thuốc
大夫dà fū
大夫: quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
蒙古大夫Měng gǔ dài fu
蒙古大夫: (thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
荣禄大夫róng lù dà fū
荣禄大夫: một cấp bậc trong quan trường
士大夫shì dà fū
士大夫: quan lại học giả
光禄大夫guāng lù dài fu
光禄大夫: chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"