Kết quả tra từ “大声”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大声dà shēng
大声: giọng to; bằng giọng to; to tiếng
大声疾呼dà shēng jí hū
大声疾呼: kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình
大声喊叫dà shēng hǎn jiào
大声喊叫: kêu la to