Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大国”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大国dà guó

大国: cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

Cụm từ
大国家党Dà Guó jiā Dǎng

大国家党: Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc

Cụm từ
军事核大国jūn shì hé dà guó

军事核大国: cường quốc hạt nhân quân sự

Cụm từ
超级大国chāo jí dà guó

超级大国: cường quốc

Cụm từ
治大国若烹小鲜zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

治大国若烹小鲜: cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu

Thành ngữ
核大国hé dà guó

核大国: cường quốc hạt nhân (quốc gia)

Cụm từ