Kết quả tra từ “大哥”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大哥dà gē
大哥: anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp
大哥大dà gē dà
大哥大: điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm
老大哥lǎo dà gē
老大哥: anh cả