Kết quả tra từ “大作”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大作dà zuò
大作: tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột
小题大作xiǎo tí dà zuò
小题大作: biến thể của 小題大做|小题大做[xiao3 ti2 da4 zuo4]
小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn
小作怡情,大作伤身: một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)