Kết quả tra từ “大体”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大体dà tǐ
大体: nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué
大体解剖学: (y học) giải phẫu học đại thể
大体老师dà tǐ lǎo shī
大体老师: tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
大体上dà tǐ shàng
大体上: nhìn chung; về mặt tổng thể
不识大体bù shí dà tǐ
不识大体: không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh