Kết quả tra từ “大人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大人dà ren
大人: người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
大人不记小人过dà rén bù jì xiǎo rén guò
大人不记小人过: người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém