Kết quả cho “大于”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
cung vượt cầu
không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui; nỗi buồn tệ nhất không…
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng