Kết quả tra từ “大于”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大于dà yú
大于: lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú
相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐ
哀莫大于心死: không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao…
供大于求gōng dà yú qiú
供大于求: cung vượt cầu