Kết quả tra từ “多事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多事duō shì
多事: nhiều chuyện; nhiều sự kiện
多事之秋duō shì zhī qiū
多事之秋: thời kỳ rắc rối; giai đoạn nhiều sự kiện
钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìn
钱多事少离家近: nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng