Kết quả tra từ “夙愿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夙愿sù yuàn
夙愿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu
夙愿得偿sù yuàn dé cháng
夙愿得偿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿以偿sù yuàn yǐ cháng
夙愿以偿: hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện