Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “外部”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
外部wài bù

外部: bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt

Cụm từ
外部链接wài bù liàn jiē

外部链接: liên kết bên ngoài (trên trang web)

Cụm từ
外部连接wài bù lián jiē

外部连接: liên kết bên ngoài

Cụm từ
负外部性fù wài bù xìng

负外部性: tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)

Cụm từ
正外部性zhèng wài bù xìng

正外部性: tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)

Cụm từ