Kết quả tra từ “外场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外场wài chǎng
外场: khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong); khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp); sân ngoài (bóng chày, v.v.); khu vực bên…
外场人wài cháng rén
外场人: người thành thạo, từng trải; người hiểu đời