Kết quả tra từ “外商”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外商wài shāng
外商: doanh nhân nước ngoài
外商直接投资wài shāng zhí jiē tóu zī
外商直接投资: đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI)
外商独资企业wài shāng dú zī qǐ yè
外商独资企业: doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1 qi3 ye4]