Kết quả tra từ “外侧”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外侧wài cè
外侧: mặt ngoài
外侧裂wài cè liè
外侧裂: rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
外侧沟wài cè gōu
外侧沟: rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)