Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “复活”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
复活fù huó

复活: hồi sinh; (nghĩa đen và bóng) sống lại; (tôn giáo) sự phục sinh

Cụm từ
复活赛fù huó sài

复活赛: trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao)

Cụm từ
复活节岛Fù huó jié Dǎo

复活节岛: Đảo Phục Sinh

Cụm từ
复活节Fù huó jié

复活节: Lễ Phục sinh

Cụm từ
复活的军团Fù huó de jūn tuán

复活的军团: Quân đoàn Phục sinh (loạt phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)

Cụm từ