Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “墨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thỏi mực; mực Tàu; LT:塊|块[kuai4]; hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân

Từ vựng
墨刑
mò xíng

hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân

Cụm từ
墨匣
mò xiá

hộp mực

Cụm từ
墨子
Mò zǐ

Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家[Mo4 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
墨客
mò kè

người văn chương

Cụm từ
墨家
Mò jiā

Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập

Cụm từ
墨斗
mò dǒu

dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)

Cụm từ
墨条
mò tiáo

thỏi mực

Cụm từ
墨水
mò shuǐ

mực; LT:瓶[ping2]

Cụm từ
墨汁
mò zhī

mực tàu đã chuẩn bị sẵn

Cụm từ
墨渍
mò zì

vết mực; vết ố mực; nét mực loang; vệt mực

Cụm từ
墨湾
Mò Wān

Vịnh Mexico

Cụm từ
墨玉
Mò yù

Huyện Karakax, Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
墨盒
mò hé

hộp mực

Cụm từ
墨砚
mò yàn

thỏi mực; đá mài mực

Cụm từ
墨笔
mò bǐ

bút lông

Cụm từ
墨累
Mò lèi

Murray (tên)

Cụm từ
墨纸
mò zhǐ

giấy thấm

Cụm từ
墨线
mò xiàn

đường mực; dụng cụ đánh dấu thẳng của thợ mộc (một sợi dây tẩm mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)

Cụm từ
墨绿
mò lǜ

xanh đậm; xanh rừng

Cụm từ
墨翟
Mò Dí

tên gốc của Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3]

Cụm từ
墨者
Mò zhě

người theo học thuyết Mặc Tử; người theo trường phái Mặc gia

Cụm từ
墨脱
Mò tuō

huyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
墨迹
mò jì

vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng

Cụm từ