Kết quả tra từ “增生”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
增生zēng shēng
增生: (y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp…
骨髓增生异常综合征gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng
骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)