Kết quả tra từ “填充”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
填充tián chōng
填充: lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
填充题tián chōng tí
填充题: câu hỏi điền vào chỗ trống
填充物tián chōng wù
填充物: chất độn; nhân; sự nhồi
填充剂tián chōng jì
填充剂: chất làm đầy