Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “填充”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
填充tián chōng

填充: lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充题tián chōng tí

填充题: câu hỏi điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充物tián chōng wù

填充物: chất độn; nhân; sự nhồi

Cụm từ
填充剂tián chōng jì

填充剂: chất làm đầy

Cụm từ