Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “堕”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duò

堕: rơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi

Từ vựng
堕云雾中duò yún wù zhōng

堕云雾中: nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối

Thành ngữ
堕落duò luò

堕落: sa đọa; thoái hóa; trở nên đồi bại; tham nhũng; rơi vào sa ngã

Cụm từ
堕胎duò tāi

堕胎: phá thai

Cụm từ
堕楼duò lóu

堕楼: nhảy lầu tự tử

Cụm từ
自甘堕落zì gān duò luò

自甘堕落: tự buông thả (thành ngữ); tự để mình sa ngã

Thành ngữ
如堕烟雾rú duò yān wù

如堕烟雾: như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Thành ngữ
如堕五里雾中rú duò wǔ lǐ wù zhōng

如堕五里雾中: như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Thành ngữ