Kết quả tra từ “堇”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
堇jǐn
堇: đất sét; biến thể cũ của 僅|仅[jin3]; cây hoa tím
堇菜jǐn cài
堇菜: cây hoa tím (thực vật)
堇色jǐn sè
堇色: màu tím
三色堇sān sè jǐn
三色堇: hoa păng-xê