Kết quả tra từ “埋头”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
埋头mái tóu
埋头: vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
埋头苦干mái tóu kǔ gàn
埋头苦干: vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc