Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坦荡”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
坦荡tǎn dàng

坦荡: khoáng đạt; rộng và bằng phẳng

Cụm từ
胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàng

胸怀坦荡: cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

君子坦荡荡,小人长戚戚: người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ