Kết quả cho “坛子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái chum (đồ gốm với bụng to và miệng nhỏ)
biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum
hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái chum (đồ gốm với bụng to và miệng nhỏ)
biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum
hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen