Kết quả tra từ “坚壁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坚壁jiān bì
坚壁: cất giấu; ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)
坚壁清野jiān bì qīng yě
坚壁清野: củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ