Kết quả tra từ “坚信”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坚信jiān xìn
坚信: tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ
坚信礼jiān xìn lǐ
坚信礼: lễ thêm sức (nghi thức Kitô giáo)