Kết quả tra từ “坐享”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坐享zuò xiǎng
坐享: hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
坐享其成zuò xiǎng qí chéng
坐享其成: hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)