Kết quả tra từ “场地”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
场地chǎng dì
场地: không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao
场地自行车chǎng dì zì xíng chē
场地自行车: xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
活动场地huó dòng chǎng dì
活动场地: nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)