Kết quả cho “场地”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao
xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao
xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)