Kết quả tra từ “地道”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地道dì dao
地道: chính thống; đích thực; đúng chuẩn
天公地道tiān gōng dì dào
天公地道: hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
地地道道dì dì dào dào
地地道道: triệt để; đích thực; 100%; tận tâm