Kết quả tra từ “地貌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地貌dì mào
地貌: (địa chất) địa mạo; địa hình thái học
黄土地貌huáng tǔ dì mào
黄土地貌: địa mạo hoàng thổ
丹霞地貌Dān xiá dì mào
丹霞地貌: địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)