Kết quả tra từ “地理”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地理dì lǐ
地理: địa lý
地理纬度dì lǐ wěi dù
地理纬度: vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
地理极dì lǐ jí
地理极: cực địa lý; cực Bắc và cực Nam
地理定位dì lǐ dìng wèi
地理定位: định vị địa lý
地理学家dì lǐ xué jiā
地理学家: nhà địa lý
地理学dì lǐ xué
地理学: địa lý học
地理位置dì lǐ wèi zhi
地理位置: vị trí địa lý
人文地理学rén wén dì lǐ xué
人文地理学: địa lý nhân văn