Kết quả cho “地球”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Trái Đất, địa cầu
quả địa cầu
làng toàn cầu
địa hóa học
địa vật lý
từ trường của trái đất
khoa học trái đất
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất); quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
vật lý địa cầu
toàn bộ thế giới
cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát
Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]
Hội Địa vật lý Trung Quốc