Kết quả tra từ “地摊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地摊dì tān
地摊: sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
摆地摊bǎi dì tān
摆地摊: nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
撂地摊liào dì tān
撂地摊: xem 撂地[liao4 di4]