Kết quả tra từ “圣人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圣人shèng rén
圣人: bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng; (tôn giáo) thánh nhân
孔圣人Kǒng shèng rén
孔圣人: Đức Khổng Tử
主保圣人zhǔ bǎo shèng rén
主保圣人: thánh bảo trợ