Kết quả tra từ “土狗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土狗tǔ gǒu
土狗: chó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1])
台湾土狗Tái wān tǔ gǒu
台湾土狗: Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan