Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “土牛”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
土牛tǔ niú

土牛: trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)

Cụm từ
土牛木马tǔ niú mù mǎ

土牛木马: trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị

Thành ngữ