Kết quả tra từ “土牛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土牛tǔ niú
土牛: trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)
土牛木马tǔ niú mù mǎ
土牛木马: trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị