Kết quả tra từ “圆场”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圆场yuán chǎng
圆场: hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
走圆场zǒu yuán chǎng
走圆场: đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
打圆场dǎ yuán chǎng
打圆场: giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình