Kết quả cho “圆场”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)