Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “圃”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

圃: vườn; vườn cây ăn quả

Từ vựng
圃鹀pǔ wú

圃鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana)

Cụm từ
艺圃Yì Pǔ

艺圃: Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
菜圃cài pǔ

菜圃: ruộng rau; luống rau

Cụm từ
苗圃miáo pǔ

苗圃: vườn ươm; vườn ươm cây

Cụm từ
花圃huā pǔ

花圃: luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu

Cụm từ
瑶之圃Yáo zhī pǔ

瑶之圃: vườn ngọc của thiên đế; thiên đường

Cụm từ
玄圃Xuán pǔ

玄圃: chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Cụm từ
园圃yuán pǔ

园圃: mảnh vườn

Cụm từ