Kết quả tra từ “国标”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国标guó biāo
国标: tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准[guo2 jia1 biao1 zhun3]); khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt của 國際標準舞|国际标准舞[guo2 ji4 biao1 zhun3…
国标舞guó biāo wǔ
国标舞: múa khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế
国标码guó biāo mǎ
国标码: Guo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 國家標準碼|国家标准码
德国标准化学会Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huì
德国标准化学会: Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)