Kết quả tra từ “因子”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
因子yīn zǐ
因子: nhân tố; đặc điểm (di truyền); (toán) thừa số; ước số
类风湿因子lèi fēng shī yīn zǐ
类风湿因子: yếu tố dạng thấp
细胞因子xì bāo yīn zǐ
细胞因子: cytokine
最大公因子zuì dà gōng yīn zǐ
最大公因子: ước số chung lớn nhất
插入因子chā rù yīn zǐ
插入因子: (di truyền) yếu tố chèn
公因子gōng yīn zǐ
公因子: (toán học) ước số chung