Kết quả tra từ “回禄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回禄huí lù
回禄: thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn
回禄之灾huí lù zhī zāi
回禄之灾: bị cháy nhà; thảm họa hỏa hoạn