Kết quả tra từ “四季”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四季sì jì
四季: bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
四季豆腐sì jì dòu fu
四季豆腐: đậu phụ bốn mùa
四季豆sì jì dòu
四季豆: đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve
四季如春sì jì rú chūn
四季如春: bốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm
第四季度dì sì jì dù
第四季度: quý thứ tư (của năm tài chính)
第四季dì sì jì
第四季: quý thứ tư
干煸四季豆gān biān sì jì dòu
干煸四季豆: đậu xào kiểu Tứ Xuyên
一年四季yī nián sì jì
一年四季: suốt cả năm