Kết quả cho “四季”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve
bốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm
đậu phụ bốn mùa
quý thứ tư
suốt cả năm
quý thứ tư (của năm tài chính)
đậu xào kiểu Tứ Xuyên