Kết quả tra từ “四大”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四大: bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ…
四大须生: bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯
四大美女: bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1…
四大石窟: bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…
四大盆地: bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…
四大皆空: nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh
四大发明: bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng
四大天王: bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật
四大名著: bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…
四大佛教名山: Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà…
杂剧四大家: Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn…
江南四大才子: Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿
宋四大书: Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…
唐初四大家: Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4…
北宋四大部书: Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn…
六朝四大家: Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4…
元诗四大家: bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
元曲四大家: bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3…