Kết quả tra từ “嘻”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘻xī
嘻: (thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]
嘻xī
嘻: cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)
嘻皮笑脸xī pí xiào liǎn
嘻皮笑脸: xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]
嘻皮xī pí
嘻皮: hippie (từ mượn)
嘻嘻xī xī
嘻嘻: hì hì; vui vẻ
嘻哈xī hā
嘻哈: hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)
笑嘻嘻xiào xī xī
笑嘻嘻: cười tủm tỉm; cười mỉm