Kết quả tra từ “嗳”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗳ài
嗳: (thán từ tiếc nuối)
嗳酸ǎi suān
嗳酸: ợ chua (thuật ngữ y học)
嗳腐吞酸ǎi fǔ tūn suān
嗳腐吞酸: ợ chua thối với trào ngược axit dạ dày (thuật ngữ y học)
嗳腐ǎi fǔ
嗳腐: ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
嗳气酸腐ǎi qì suān fǔ
嗳气酸腐: ợ hơi khí chua thối rữa (thuật ngữ y học)
嗳气腐臭ǎi qì fǔ chòu
嗳气腐臭: ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
嗳气呕逆ǎi qì ǒu nì
嗳气呕逆: ợ hơi và nôn nghịch dòng (thuật ngữ y học)
嗳气吞酸ǎi qì tūn suān
嗳气吞酸: ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học)
嗳气ǎi qì
嗳气: ợ