Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喽”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lou

喽: (trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)

Từ vựng
喽罗lóu luo

喽罗: biến thể của 嘍囉|喽啰[lou2 luo5]

Cụm từ
喽子lóu zi

喽子: biến thể của 婁子|娄子[lou2 zi5]

Cụm từ
喽啰lóu luo

喽啰: tên cướp

Cụm từ
捅喽子tǒng lóu zi

捅喽子: biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
惹喽子rě lóu zi

惹喽子: biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]

Cụm từ
哈喽hā lóu

哈喽: xin chào (từ mượn)

Cụm từ
出喽子chū lóu zi

出喽子: biến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]

Cụm từ